Tài liệu hướng dẫn

Bảng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống camera

Bảng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống camera nhà máy

Đây là một bảng dự toán cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống nhà máy có số lượng 600 chiếc camera mà Benco thực hiện.

Dưới đây là bảng dự toán bảo trì camera

Tianhong Yinlong danh sách bảo trì hệ thống hiện tại yếu của hệ thống hiện tại (theo danh mục đầu tiên)

Danh mục bảo trì cả năm hệ thống hạ thế Texhong Ngân long

Số sê-ri

S

T

T

Dự án

Hạng

mục

Số lượng camera (hỗ trợ)

Số lượng camera (chiếc)

单支/年维护费用

Phí bảo trì mỗi chiếc/ năm

合计(VND)

Thành tiền

显示屏数量(块)

Số lượng màn hình ( màn hình)

单块/年维护费用

phí bảo trì mỗi màn hình/ năm

合计(VND)

Thành tiền

一卡通设备数量(台)

Số lượng thiết bị thẻ (chiếc )

单台/年维护费用

Phí bảo trì mỗi chiếc/ năm

合计(VND)

Thành tiền

总计(VND)

Tổng tiền

1 一分厂

Xưởng 1

52 8 2
2 二分厂

Xưởng 2

52 6 2
3 三分厂

Xưởng 3

56 6 2
4 四分厂

Xưởng 4

51 6 2
5 五分厂Xưởng 5 104 5 2
6 外围区域

Khu vực  bên ngoài

327 24
7 宿舍和大门闸机  Ký túc xá và cổng 6
8 不含税总计 Tổng tiền( Chưa bao gồm thuế)
9 thuế 10%税
10 Tổng giá trị công trình 含税总计

第一类:按年上门维护服务

Dịch vụ bảo trì camera cả năm tại chỗ theo năm

玮德公司以客为尊:本着为客户提供有力的技术援助精神,制定由我司安装销售设备免费保修服务期已满而需我司上门保固(即合同制保固),具体如下:

Công ty Wei De hướng đến khách hàng: Trên tinh thần cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật tối ưu

nhất cho khách hàng, khi đã hết hạn bảo hành miễn phí đối với các thiết bị do công ty chúng tôi lắp đặt và buôn bán , chúng tôi cung cấp dịch vụ bảo trì dự án an toàn bền vững tại chỗ ,

cụ thể như sau:

一:包年维护细则: Quy tắc bảo trì cả năm:

  1. 维护期时间为一年即12个月;Thời gian bảo trì là trong 1 năm ( tức 12 tháng)
  2. 技术人员每月定期壹次检测保养(固定日期为每月 号)或通过电话方式,不定期对贵司的合同项目进行检测、维护、保养、调试等作业;

Các kỹ thuật viên thực hiện kiểm tra và bảo trì định kỳ hàng tháng, ( ngày cố định là vào

ngày xxx hàng tháng ) hoặc thông qua phương thức điện thoại. Kiểm tra không định kỳ về

bảo trì,bảo dưỡng, vận hành thử, kiểm nghiệm các mặt hàng trong hợp đồng của quý công ty

  1. 响应时间:上班时间段8小时内到达(一般为次日早上上班到达):

Thời gian đáp ứng : chúng tôi sẽ sắp xếp đến trong vòng 8 tiếng (trong giờ làm việc )(thường là sáng hôm sau đến vào buổi sáng)

 

  1. 缴纳维护费后,我司负责为客户方提供监控系统及时保养、维护、维修服务。(更换或维修零配件费另计);

Sau khi trả phí bảo trì, công ty chúng tôi có trách nhiệm cung cấp cho khách hàng các dịch vụ

bảo trì , bảo dưỡng và sửa chữa kịp thời đối với hệ thống camera. ( phí Thay thế hoặc sửa chữa

linh phụ kiện sẽ tính riêng )

  1. 检修仪器、工具、维护零配件等免费;

Kiểm tra sửa chữa miễn phí máy móc , dụng cụ, linh phụ kiện bảo trì, v.v.

  1. 监视主机系统出现故障时,将尽量提供备用设备,以保证系统的正常运作;

Khi hệ thống máy chủ xuất hiện sự cố , sẽ cố gắng cung cấp các thiết bị dự phòng để đảm bảo quá trình hoạt động bình thường của hệ thống.

  1. 如果系统主要设备出现故障,需要更换设备或者回厂维修时,我司填写维修报价清单;给贵司确认(费用另计);

Nếu các thiết bị chính của hệ thống bị lỗi, cần thay thế thiết bị hoặc quay lại nhà máy để sửa chữa, công ty chúng tôi sẽ lập danh sách báo giá sửa chữa cho quý công ty xác nhận

(chi phí tính riêng);

二:包年维护内容: Nội dung bảo trì cả năm

2.1、 监控系统(备品) ;Hệ thống giám sát (dự phòng)

2.2、 LED显示屏的清洁与维护;Vệ sinh và bảo trì màn hình LED

2.3、 主机,摄影机的清洁与维护;vệ sinh và bảo trì camera ;máy chủ

2.4、 一卡通设备和闸机等设备的清洁与维护;Vệ sinh và bảo trì các thiết bị như thiết bị thẻ và cổng;

2.5、 检测操作系统;Kiểm tra hệ thống thao tác

2.6、 检视电源电压电阻;Kiểm tra điện áp nguồn điện cung cấp

2.7、 摄像机暨信号线路检查与维护; kiểm tra và bảo trì Camera và đường dây tín hiệu

2.8、 电源安全检查与维护;Kiểm tra và bảo trì an toàn nguồn điện

2.9、 光纤线路检查与维护;Kiểm tra và bảo trì tuyến cáp quang

2.10、摄像镜头清洁与维护;Vệ sinh và bảo trì ống kính camera

2.11、视频清晰度;độ phân giải video

三:付款方式:Phương thức trả tiền:

监控系统维护合同在签约后支付合同总金额50%,余下50%在合同签订7个月时一次性结清维护款项。

Thanh toán 50% giá trị hợp đồng sau khi ký Hợp đồng bảo trì hệ thống camera, 50% còn lại sẽ

được thanh toán hết 1 lần trong vòng 7 tháng kể từ ngày ký hợp đồng

第二类:按次上门维护服务

Chi phí dịch vụ bảo trì camera ti chỗ theo lần

 玮德公司为监视系统较为简单且监控点少的客户推出单次收费的上门维护服务

Công ty cung cấp dịch vụ bảo trì tại chỗ cho khách hàng với hệ thống giám sát đơn giản và ít

điểm giám sát.

具体收费(注:我司维护人员的收费必须凭我司的正式收据)

Các khoản phí cụ thể (Lưu ý: Các khoản phí do nhân viên bảo trì của chúng tôi tính dựa trên  hoá đơn chính thức của công ty chúng tôi)

  • 每个摄像点的维护费(包括检测、拆装和辅料),收费. /点,其它配件和设备的更换和维修费另计。两个点以上每点优惠/点。

Phí bảo trì cho mỗi trạm camera (bao gồm kiểm tra, tháo gỡ và phụ kiện), tính phí    VND / điểm, chi phí thay thế và bảo trì cho các phụ kiện và thiết bị khác tính riêng . Giảm giá     / điểm cho mỗi điểm trên hai điểm.

  • 摄像点的移位。 /点,10米之内免费送线;超10米以上,线材另计。超50米以上,每米人工加收 /米,线材另计。

Phí Di chuyển vị trí camera :     VND/ điểm,miễn phí chuyển dây trong vòng 10 m ; vượt qua 10 m , sẽ tính toán riêng; vượt trên 50m, mỗi mét phí nhân công thu thêm     VND / m, phí dây tính tiêng

  • 监控主机的维护,单监控软件问题,每次 /点,主机同类问题保一个月,病毒引起不保。

Bảo trì máy chủ, các sự cố phần mềm giám sát, mỗi lần    / điểm, máy chủ gặp sự cố tương tự được bảo hành trong một tháng, không bảo hành đối với những lỗi do virus gây ra

  • 更换设备和零配件,须次日重装的,每次加收 VND /次。

thiết bị thay thế và phụ tùng thay thế, cần lắp đặt lại vào ngày hôm sau, mỗi lần thêm    VND / lần

  • 响应时间,自接到电话确认后,24小时内到达,但我司不提供备用设备。

thời gian phản hồi: kể từ sau khi nhận được điện thoại xác nhận sẽ đến trong vòng 24h ,

nhưng công ty chúng tôi sẽ không cung cấp thiết bị dự phòng.

  • 所有收费,完工后收现金(收据为我司正式收据),发票需另加税点。

Tất cả các khoản phí, sẽ thu tiền mặt sau khi hoàn thành công việc (hoá đơn là hoá đơn chính

thức của công ty  chúng tôi), hóa đơn cần tính thêm tiền thuế

From tải dự toán: Bảng dự toán dịch vụ bảo trì camera

Bảng đăng ký cung cấp dịch vụ camera

Liên hệ: 0936142689 email benco@benco.vn

 

Summary
Bảo trì hệ thống camera
Service Type
Bảo trì hệ thống camera
Provider Name
BENCO,
58 Phố Vọng Đống Đa Hà Nội,Hà Nội,Hà Nội-100000,
Telephone No.0936142689
Area
Việt Nam
Description
Benco cung cấp hệ thống bảo trì camera quan sát giám sát trên toàn quốc. Với dịch vụ chuyên nghiệp uy tín

Related Articles