Chọn hãng

Máy Dò Kim Loại

Máy Dò Kim Loại Là Gì?

Máy dò kim loại hay máy phát hiện kim loại là thiết bị ứng dụng Công Nghệ cảm ứng điện từ. Để phát hiện ra các vật bằng kim loại thông qua độ dẫn điện tốt của chúng.

Máy được sử dụng để phát hiện ra các vật kim loại ẩn dấu đâu đó. hoặc các loại vũ khí như dao, súng,... Từ đó máy được ứng dụng trong lĩnh vực kiểm tra an ninh sân bay, khảo cổ, địa chất, tìm các kho báu, nhà máy, khu vực an ninh. Hoặc tìm vật chưa nổ (UXO),... Máy dò mìn là một nhóm của máy dò kim loại.

Cổng Dò Kim Loại vũ khí

  • Self-diagnostic program to check failure parts
  • Sensitivity :0-255 level , adjustable
  • Whole sensitivity: High ,Middle ,lower
  • preset programs for security application versatility
  • Visable LED bar graph on left and right door frame
  • Alarm Time:1-25s; Alarm Volume: 1-255 level  
  • Battery backup: 4 hours stanard, up to 8 hours for option
  • Physical Lock and Password protection
  • PVC material for outdoor use ,waterproof
  • Realtime Calendar, keep and inquiry alarm records    
  • Modularized design,simple installation and after services    
  • Network support: (For Option)"

Máy Dò Cầm Tay

  • Silent Alarm on Model 1500
  • Vibrate Alarm on Model 1500
  • Optional Holster Available
  • Operates on Disposable or Rechargeable Batteries
  • Rechargeable Battery Option
  • Sensitive, Rugged and Dependable
  • Lightweight, Comfortable Grip
  • Fully Adjustable Sensitivity
  • Large Scanning Area

Công Nghệ Dò Kim Loại

Máy Dò Soi Hành Lý

  • Máy dò kim loại băng chuyền
  • Phương pháp phát hiện:Cảm ứng từ
  • Độ rộng phát hiện:600mm
  • Chiều cao phát hiện:250mm
  • Điều chỉnh phát hiện:Điều chỉnh không theo bậc số
  • Khả năng phát hiện:FeФ1 mm sắt tròn
  • Phương pháp báo động: âm thanh
  • Tốc độ băng chuyền:(appr.)40mét/ phút
  • Điện năng:AC110V,60Hz AC220V,50Hz
  • Công suất:(appr.)90W
  • Kích thước:1520(dài)×940(rộng)×960(cao)mm
  • Trọng lượng:(appr.)220Kg

  • Máy xray dùng soi hành lý, tìm kim gãy trong các nhà máy sản xuất túi xách, giày dép
    TECHNICAL
  • Sensitivity: 40 AWG Typical, 38 AWG Standard
  • Spatial Resolution: 1.0 mm Horizontal, 1.0 mm Vertical
  • Steel Penetration1: 12 mm Typical, 10 mm Standard
  • Contrast Sensitivity: 24 Visible Levels, 4096 Gray Level
  • Film Safety: Guaranteed up to ISO 1600 (33 DIN)
  • RAY GENERATOR
  • Voltage: 90kV, Operating at 84kV
  • Tube Current: 0.6 mA
  • Cooling: Sealed Di-Electric Oil Bath with Forced Air
  • Duty Cycle: 100%, No Warm-Up Procedure Required
  • Beam Direction: Diagonally Upward
  • Detector: 1024 Channels in an L-Shaped Array
  • GENERAL SPECIFICATIONS
  • Tunnel Opening: 53.3 cm x 35.6 cm
  • (W x H) 21.0” x 14.0”
  • Dimensions2: 131.3 cm x 76.4 cm x 122.5 cm
  • (L x W x H) 51.7” x 30.1” x 48.2”
  • Shipping Dimensions2: 144.8 cm x 86.3 cm x 165.0 cm
  • L x W x H) 57.0” x 34.0” x 65.0”
  • Net Weight2: 345 kg (761 lbs)
  • Shipping Weight2: 505 kg (1113 lbs)
  • Conveyor Speed: 23 cm/s (45 ft/min) Forward or Reverse
  • Conveyor Height: 72.9 cm (28.7”) from Floor
  • Conveyor Capacity: 165 kg (364 lbs) Evenly Distributed Load
tel 090.776.1102