Kim Thu Sét LIVA CX040

Giá sản phẩm: 2.950.000 2.700.000

Khuyến mãi
Giá bán  2,750,000 VND
Liên hệ  0936.141.689
Bảo hành 12 tháng 1 đổi 1
Giá đại lý 0936.142.689

Hotline HN: 090.776.1102

Hotline HCM: 08.4568.1080

DỊCH VỤ BÁN HÀNG

  • PKD Hà Nội: 090.776.1102

  • PKD HCM: 08.4568.1080

  • PKD Phân Phối: 0936.141.689

  • Hỗ Trợ Bảo Hành: 08888.56694

  • Lỗi đổi mới trong 1 tháng ( 30 ngày ) tính từ ngày mua hàng

  • Bảo hành và đổi trả theo số điện thoại khách hàng

  • Đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp

  • Đội ngũ lắp đặt chuyên nghiệp an toàn chu đáo nhanh

Kim thu sét Liva LAP-CX 040

Kim Thu Sét LIVA CX040 là Dòng sản phẩm kim thu sét liva nhập khẩu từ Thổ Nhĩ Kỳ. Sản phẩm này đã nhận được chứng nhận chất lượng của nhiều phòng thí nghiệm danh tiếng ở Châu Âu. Có thể kể tên như Sigma, Metu, Ea, Ilac.

Kim thu sét Liva LAP-CX 040
Hình ảnh thực tế sản phẩm

Thông số kỹ thuật

  • Kim thu sét Đầu thu lôi
  • Loại: LAP-CX 040T
  • Màu sắc: Bạc
  • Hãng sản xuất: LIVA Group.
  • Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ.
  • Bán kính bảo vệ: 60m-72m tùy thuộc vào độ cao của cột
  • Sản phẩm nhập khẩu và phân phối chính hãng có: TEM CHỐNG HÀNG GIẢ – Bộ Công An.
  • Thời gian bảo hành: Bảo hành 12 tháng.
  • Hàng sẵn kho
  • giao hàng toàn quốc
  • Nhập khẩu: BENO
  • Đầy đủ CO,CQ

Tiêu chuẩn Kim Thu Sét LIVA CX040

Khả Năng Chống Sét CX040
Khả Năng Chống Sét CX040
  • Sử dụng lắp đặt hệ thống chống sét trực tiếp.
  • Bán kính bảo vệ: Rp = 62 m theo Tiêu chuẩn NFC 17-102 : 2011.
  • Dòng xung sét : 115kA theo Tiêu chuẩn TS EN 50164-1.
  • Công nghệ: Kim thu sét chủ động – phát tia tiên đạo sớm (ESE).
  • Chức năng kiểm tra hoạt động của kim thu sét bằng máy đo kỹ thuật số: LIVA LIGHTNING ROD & COUNTER TESTER.
  • Chiều cao cột lắp đặt: 5 – 6 mét.
  • Vật liệu: Thép inox không gỉ.
  • Tuổi thọ: Trên 30 năm.
  • Kích thước bao bì: Dài 700 mm x Rộng 130 mm x Cao 130 mm.
  • Kết nối: Ren trong phi 60.
  • Nhiệt độ sử dụng: – 40 đến +120 oC.
  • Chứng nhận: ISO 9001, ISO 14001, TAEK, CE, GHOST, NFC 17-102 : 2011, IEC 61083-1, IEC 60060-1, TS EN 50164-1, TS 3033 EN 60529.